Bản đồ số phận
34 tỉnh, thành phố Việt Nam
Bản đồ ô cách điệu, mỗi ô là một đơn vị hành chính cấp tỉnh sau sắp xếp (hiệu lực từ 1/7/2025). Chọn một chỉ số để tô màu, chạm vào một tỉnh để xem chi tiết. Vị trí các ô mang tính tương đối, không phải ranh giới hành chính.
QĐ. Hoàng Sa
QĐ. Trường Sa
Danh sách theo vùng
Trung du và miền núi phía Bắc
- Phú Thọ 3,65 tr
- Tuyên Quang 1,73 tr
- Thái Nguyên 1,69 tr
- Lào Cai 1,65 tr
- Sơn La 1,33 tr
- Lạng Sơn 0,81 tr
- Điện Biên 0,65 tr
- Cao Bằng 0,56 tr
- Lai Châu 0,49 tr
Đồng bằng sông Hồng
- Hà Nội TP8,69 tr
- Hải Phòng TP4,09 tr
- Ninh Bình 3,81 tr
- Bắc Ninh TP3,49 tr
- Hưng Yên 3,20 tr
- Quảng Ninh TP1,39 tr
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
- Thanh Hóa 3,76 tr
- Nghệ An 3,47 tr
- Đà Nẵng TP2,81 tr
- Khánh Hòa 1,88 tr
- Quảng Ngãi 1,86 tr
- Quảng Trị 1,58 tr
- Hà Tĩnh 1,33 tr
- Huế TP1,18 tr
Tây Nguyên
- Lâm Đồng 3,32 tr
- Gia Lai 3,15 tr
- Đắk Lắk 2,83 tr
Đông Nam Bộ
- Hồ Chí Minh TP13,57 tr
- Đồng Nai TP4,40 tr
- Tây Ninh 2,95 tr
Đồng bằng sông Cửu Long
- An Giang 3,67 tr
- Đồng Tháp 3,40 tr
- Vĩnh Long 3,36 tr
- Cần Thơ TP3,20 tr
- Cà Mau 2,14 tr